Dung môi hữu cơ

Ẩn
HYDROCARBON THƠM

Ứng dụng:  

– Tol: Sơn gỗ, Mực in, in ấn bao bì, tẩy rửa, keo dán giầy da, thuốc nổ…

– Xyl: Sơn công nghiệp, sơn gỗ, tẩy rửa..

– A100: Sơn công nghiệp, tẩy rửa

Sản Phẩm Tên viết tắt Công thức hóa học Hàm lượng  ( Purity) Hàm lượng nước( Water)

(m/m)

Màu sắc( Color)

pt/co color

Tỷ trọng( Density)
TOLUENE ( Bulk ) TOL C7H8 99,5% min 0.1% max 20 max 0.865 min – 0.870 max (20ºC)
XYLNENE ( Bulk ) XYL C8H10 99,5% min 0.1% max 20 max 0.859 min – 0.872 max (15.6ºC)
C9 + A 100   99,5% min 0.1% max 28 max 0.86 min – 0.88 max (15.6ºC)
Đóng gói trong: Phuy, IBC, ISOTANK

 

ESTER

Ứng dụng: 

– N-BAC, M-BAC, BAC, S-BAC: Sơn gỗ, sơn công nghiệp, tẩy rửa…

– EAC: Sơn gỗ, Sơn công nghiệp, Mực in, in ấn bao bì, tẩy rửa

– MEAC: Sơn gỗ, keo dán, tẩy rửa…

– BAM: Băng dính

– N-PAC: Mực in, sơn gỗ

Tên hàng thương mại Tên viết tắt Công thức hóa học Hàm lượng  ( Purity) Hàm lượng nước( Water)
(m/m)
Màu sắc( Color)
pt/co color
Tỷ trọng( Density)
N-BUTYL ACETATE N-BAC C6H12O2 99,5% min 0.05% max 10 max 0.878 min – 0.883 max (20ºC)
M-BUTYL ACETATE M-BAC C6H12O2 99,5% min 0.05% max 10 max 0.875 min – 0.883 max (20ºC)
ETHYL ACETATE EAC C4H8O2 99,5% min 0.05% max 10 max 0.897 min – 0.902 max (20ºC)
METHYL ACTATE MEAC C3H6O2 99,5% min 0.08% max
 
10 max 0.92 min – 0.94 max (20ºC)
BUTYL ACTATE BAC C6H12O2 99,5% min 0.1% max
 
10 max 0.870 min – 0.890 max (20ºC)
SEC-BUTYL ACETATE SEC-BAC C6H12O3 99,5% min 0.1% max
 
10 max 0.866 min – 0.878 max (20ºC)
BUTYL ACRYLATE BAM C7H12O2 99,5% min      
N-PROPYL ACETATE N-PAC C5H10O2 99,5% min 0.05% max 10 max 0.887 min – 0.889 max (20ºC)
Đóng gói trong: Phuy, IBC, ISOTANK
ALCOHOL

Ứng dụng: 

– MEOH: Tẩy rửa,làm chất đốt…

– IPA: Mực in, in ấn bao bì, sơn công nghiệp…

Tên hàng thương mại Tên viết tắt Công thức hóa học Hàm lượng  ( Purity) Hàm lượng nước( Water)
(m/m)
Màu sắc( Color)
pt/co color
Tỷ trọng( Density)
METHANOL MEOH CH3OH 99,5% min 0.1% max 5 max 0.7910 min – 0.7930 max (20ºC)
ISOPROPYL IPA CH8O 99,5% min 0.1% max 5 max 0.785 min – 0.787 max (20ºC)
Đóng gói trong: Phuy, IBC, ISOTANK
KETONE

Ứng dụng: 

– ACETON: Tẩy rửa, keo dán …

– CYC: Keo dán …

– MEK: Mực in, keo dán, băng dính, in ấn …

– MIBK: Sơn công nghiệp…

Tên hàng thương mại Tên viết tắt Công thức hóa học Hàm lượng  ( Purity) Hàm lượng nước( Water)
(m/m)
Màu sắc( Color)
pt/co color
Tỷ trọng( Density)
ACETONE ACE (CH3)2CO 99,5% min 0.5% max 5 max 0.79 min – 0.793 max (20ºC)
CYCLO HEXANONE CYC C6H10O 99,5% min 0.1% max 10 max 0.946 min – 0.947 max (20ºC)
METHYL ETHYL KETONE MEK C4H8O 99,5% min 0.1% max
 
10 max 0.804 min – 0.806 max (20ºC)
METHYL ISOBUTYL KETONE MIBK C6H12O 99,5% min 0.1% max
 
10 max 0.799 min – 0.802 max (20ºC)
Đóng gói trong: Phuy, IBC, ISOTANK